上廳行首

shàng tīng háng shǒu thượng thính hành thủ

Hán Việt: thượng thính hành thủ · Pinyin: shàng tīng háng shǒu

Tổng quan

Cấu tạo: (thượng) + (thính) + (hành) + (thủ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 上厅:旧指官府。元明时官妓承应官府,参拜或歌舞,以姿艺最出色的排在行列最前面。后成为名妓的通称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.官妓中班行之首,管门户中其他妓女。亦泛指名妓。