上吊

shàng diào thượng điếu

Hán Việt: thượng điếu · Pinyin: shàng diào

Tổng quan

tự treo cổ

Cấu tạo: (thượng) + (điếu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tự treo cổ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 自縊。將繩子套住脖子自殺。如:「自從有人在這座公園上吊,夜裡大家總避著走過這兒。」《紅樓夢》第六九回:「常聽見人說,『金子可以墜死人』,豈不比上吊自刎又乾淨?」《醒世姻緣傳》第一回:「往時怕的是計氏動輒上吊,動不動就抹頸。」也作「上弔」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"上吊"; 以绳套颈,悬空自杀。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"上吊"。 2.以绳套颈,悬空自杀。

Eng

  • CC-CEDICT to hang oneself
  • Cihui to hang oneself

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

懸梁 · 投缳 · 自缢