悬梁

huyền lương

Hán Việt: huyền lương

Tổng quan

Cấu tạo: (huyền) + (lương)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.比喻發憤求學。參見「懸頭」條。元.王實甫《西廂記.第二本.第三折》:「可憐刺股懸梁志,險作離鄉背井魂。」 2.上吊。如:「懸梁自盡」。

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

上吊 · 弔頸 · 投缳 · 自缢