自縊
tự ải
Hán Việt: tự ải · Pinyin: zì yì
Tổng quan
tự treo cổ hắt cổ mình mà chết. tự ải tự ải ☆Thắt cổ mình mà chết. thắt cổ tự tử; treo cổ tự tử; tự vẫn。上吊自殺。
Nghĩa
Việt
- Cihui tự ải tự ải ☆Thắt cổ mình mà chết.
- Cihui tự treo cổ hắt cổ mình mà chết. tự ải tự ải ☆Thắt cổ mình mà chết. thắt cổ tự tử; treo cổ tự tử; tự vẫn。上吊自殺。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 上吊結束自己的生命。元.關漢卿《五侯宴》第三折:「你為甚麼樹上拴著這條套繩子,要尋自縊?」《大宋宣和遺事.利集》:「內外有兵守衛,雖衣帶皆為取去,蓋防其自縊也。」也作「自經」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用绳索自勒其颈而死。俗称上吊。
- Tân Hoa Tự Điển 1.用绳索自勒其颈而死。俗称上吊。
Eng
- CC-CEDICT to hang oneself
- Cihui to hang oneself