上吐下瀉
thượng thổ hạ tả
Hán Việt: thượng thổ hạ tả · Pinyin: shàng tǔ xià xiè
Tổng quan
nôn mửa và tiêu chảy
Nghĩa
Việt
- Cihui nôn mửa và tiêu chảy
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.嘔吐腹瀉一起來的病症。 2.(歇後語)比喻兩頭忙。如:「我今天得上實習課,外加兩篇報告,真是上吐下瀉──兩頭忙。」
Eng
- CC-CEDICT to vomit and have diarrhea
- Cihui to vomit and have diarrhea