上和下睦

shàng hé xià mù thượng hòa hạ mục

Hán Việt: thượng hòa hạ mục · Pinyin: shàng hé xià mù

Tổng quan

Cấu tạo: (thượng) + (hòa) + (hạ) + (mục)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 上下之間相處和諧融洽。《初刻拍案驚奇》卷二○:「春郎夫妻也各自默默地禱祝,自此上和下睦,夫唱婦隨。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指长幼之间或上下级之间相处得很好。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓长幼之间或上下级之间相处得很好。

Eng

  • Cihui 上和下睦 hànghéxiàmù f.e. Superiors and inferiors are all on good terms.