上品

shàng pǐn thượng phẩm

Hán Việt: thượng phẩm · Pinyin: shàng pǐn

Tổng quan

chất lượng hàng đầu hứ tốt. Hàng tốt. thượng phẩm thượng phẩm ☆Thứ tốt. Hàng tốt.

Cấu tạo: (thượng) + (phẩm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chất lượng hàng đầu hứ tốt. Hàng tốt. thượng phẩm thượng phẩm ☆Thứ tốt. Hàng tốt.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.上等品級。《魏書.卷一一○.食貨志》:「白登山有銀礦,八石得銀七兩,錫三百餘斤,其色潔白,有踰上品。」北齊.顏之推《顏氏家訓.勉學》:「如此諸賢,故為上品,以外率多田野閒人。」 2.魏晉南北朝時,門閥品位最高的世族。《晉書.卷四五.劉毅傳》:「是以上品無寒門,下品無勢族。」《文選.任昉.為蕭揚州薦士表》:「勢門上品,猶當格以清談;英俊下僚,不可限以位貌。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 上等; 指最高的门阀品第; 佛教谓修净土法门而道行较高者,命终化生西方净土后所居的高等品位。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.上等。 2.指最高的门阀品第。 3.佛教谓修净土法门而道行较高者,命终化生西方净土后所居的高等品位。

Eng

  • CC-CEDICT top-quality
  • Cihui 上品 hàngpǐn n. highest/top grade

ja

  • JMdict elegant|refined|polished|stylish|sophisticated
  • JMdict Buddhism's highest paradise

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

下品 · 劣品