上天入地

shàng tiān rù dì thượng thiên nhập địa

Hán Việt: thượng thiên nhập địa · Pinyin: shàng tiān rù dì

Tổng quan

nghĩa đen: lên trời xuống địa ngục (thành ngữ) | nghĩa bóng: làm mọi cách | tìm kiếm khắp nơi

Cấu tạo: (thượng) + (thiên) + (nhập) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: lên trời xuống địa ngục (thành ngữ) | nghĩa bóng: làm mọi cách | tìm kiếm khắp nơi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.升上天空,鑽入地底。比喻神通廣大。唐.李復言《續幽怪錄.卷二.盧僕射從史》:「吾已得煉形之術也,其術自無形而煉成三尺之形,則上天入地,乘雲駕鶴,千變萬化,無不可也。」 2.比喻無所畏懼。《群音類選.官腔類.卷一一.雙忠記.烹妾激軍》:「君既為王家死義,妾身敢故推?要我上天入地,只索投去。」《三國演義》第四一回:「我上天入地,好歹尋主母與小主來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 升上天空,钻入地下。形容神通广大。也比喻为实现某种目的而四处奔走。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.升上天空,钻入地下。形容神通广大。 2.比喻为实现某种目的而四处奔走。

Eng

  • CC-CEDICT lit. to go up to heaven or down to Hades (idiom)|fig. to go to great lengths|to search heaven and earth
  • Cihui 上天入地 hàngtiānrùdì f.e. try everything