上層路線
thượng tằng lộ tuyến
Hán Việt: thượng tằng lộ tuyến · Pinyin: shàng céng lù xiàn
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指专在上层机构或领导干部间周旋的作风。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指专在上层机构或领导干部间周旋的作风。
Eng
- Cihui 上層路線 hàngcéng lùxiàn n. the upper-level line | zǒu ∼ get things done through the personal influence of the higher-ups