上市公司

shàng shì gōng sī thượng thị công ti

Hán Việt: thượng thị công ti · Pinyin: shàng shì gōng sī

Tổng quan

công ty niêm yết

Cấu tạo: (thượng) + (thị) + (công) + (ti)

Nghĩa

Việt

  • Cihui công ty niêm yết

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指所发行的股票经全国性证券管理机构批准可在证券交易所上市交易的股份有限公司。我国公司法规定上市公司的条件有股票经国务院证券管理部门批准向社会公开发行;股本总额不少于5000万元;开业在三年以上并连续盈利;按股本总额向社会公开其发行股份的比例;申请时的最近三年无重大违法行为等。

Eng

  • CC-CEDICT listed company
  • Cihui listed company