上吊
thượng điếu
Hán Việt: thượng điếu
Tổng quan
thượng điếu: treo giốc ngược
Nghĩa
Việt
- Cihui thượng điếu: treo giốc ngược
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 自縊。將繩子吊在高處,套住脖子自殺。《儒林外史》第五四回:「不由分說,向虔婆大哭大罵,要尋刀刎頸,要尋繩子上弔,䯼髻都滾掉了。」《紅樓夢》第六九回:「常聽見人說生金子可以墜死,豈不比上弔自刎又乾淨。」也作「上吊」。