上德若谷

shàng dé ruò gǔ thượng đức nhược cốc

Hán Việt: thượng đức nhược cốc · Pinyin: shàng dé ruò gǔ

Tổng quan

Cấu tạo: (thượng) + (đức) + (nhược) + (cốc)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 上德:最高的道德;谷:溪谷。形容具有崇高道德的人胸怀如同山谷一样深广,可以容纳一切。