上情下達
thượng tình hạ đạt
Hán Việt: thượng tình hạ đạt · Pinyin: shàng qíng xià dá
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 下面的情况或意见能够通达于上。
Eng
- Cihui 上情下達 hàngqíngxiàdá* f.e. make the wishes of the higher authorities known to those below