上情下達

shàng qíng xià dá thượng tình hạ đạt

Hán Việt: thượng tình hạ đạt · Pinyin: shàng qíng xià dá

Tổng quan

Cấu tạo: (thượng) + (tình) + (hạ) + (đạt)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 上級的情況、命令傳達給下屬。如:「制度良好的公司,管道暢通,能使上情下達,亦能使下情上達。」

Eng

  • Cihui 上情下達 hàngqíngxiàdá* f.e. make the wishes of the higher authorities known to those below