上方寶劍
thượng phương bảo kiếm
Hán Việt: thượng phương bảo kiếm · Pinyin: shàng fāng bǎo jiàn
Tổng quan
thanh kiếm hoàng gia (trao quyền hành đầy đủ) | phiên bản Trung Quốc thời xưa của 007 được phép giết thượng phương bảo kiếm; thanh kiếm báu của nhà vua。皇帝用的寶劍。戲曲和近代小說中常說持有皇帝賞賜的上方寶劍的大臣,有先斬後奏的權力(上方:製作或儲藏御用器物的官署,也作尚方)。
Nghĩa
Việt
- Cihui thanh kiếm hoàng gia (trao quyền hành đầy đủ) | phiên bản Trung Quốc thời xưa của 007 được phép giết thượng phương bảo kiếm; thanh kiếm báu của nhà vua。皇帝用的寶劍。戲曲和近代小說中常說持有皇帝賞賜的上方寶劍的大臣,有先斬後奏的權力(上方:製作或儲藏御用器物的官署,也作尚方)。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 尚方署特制的皇帝御用的宝剑。古代天子派大臣处理重大案件时,常赐以上方宝剑,表示授于全权,可以先斩后奏。现用以比喻来自上级的口头指示或书面文件。
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"上方剑"。
Eng
- CC-CEDICT imperial sword (giving bearer plenipotentiary powers)|imperial Chinese version of 007 licensed to kill
- Cihui imperial sword (giving bearer plenipotentiary powers); imperial Chinese version of 007 licensed to kill