上智下愚

shàng zhì xià yú thượng trí hạ ngu

Hán Việt: thượng trí hạ ngu · Pinyin: shàng zhì xià yú

Tổng quan

Cấu tạo: (thượng) + (trí) + (hạ) + (ngu)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 智:聪明;愚:笨。最聪明的人和最愚笨的人。孔子认为他们都是先天决定,不可改变。
  • Tân Hoa Tự Điển 智聪明;愚笨。最聪明的人和最愚笨的人。孔子认为他们都是先天决定,不可改变。