上來
thượng lai
Hán Việt: thượng lai · Pinyin: shàng lái
Tổng quan
đi lên | tiếp cận | (bổ ngữ động từ chỉ sự thành công) 1. bắt đầu; khởi đầu。開始; 起頭。 一上來就有勁。 vừa bắt đầu đã có khí thế. 上來先少說話。 lúc đầu ít nói thôi. 2. trên đây。總括以上敘述。 上來所言。 những lời trên đây. 3. đi lên。由低處到高處來。 他在樓下看書, 半天沒上來。 anh ấy xem sách ở nhà dưới, cả buổi rồi chưa lên đây. 4. đến (dùng sau động từ, biểu thị từ thấp lên cao, từ xa đến gần)。用在動詞後,表示由低處到高處或由遠處到近處來。 部隊從兩路增援上來。 bộ đội từ hai ph…
Nghĩa
Việt
- Cihui đi lên | tiếp cận | (bổ ngữ động từ chỉ sự thành công) 1. bắt đầu; khởi đầu。開始; 起頭。 一上來就有勁。 vừa bắt đầu đã có khí thế. 上來先少說話。 lúc đầu ít nói thôi. 2. trên đây。總括以上敘述。 上來所言。 những lời trên đây. 3. đi lên。由低處到高處來。 他在樓下看書, 半天沒上來。 anh ấy xem sách ở nhà dưới, cả buổi rồi chưa lên đây…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.從低處到高處,或由遠處到近處。如:「我們大夥都在三樓,就只有他沒上來。」《紅樓夢》第一七、一八回:「因聽見長安都中有觀音遺跡並貝葉遺文,去歲隨了師父上來,現在西門外牟尼菴住著。」。 2.起初、開始。如:「他一上來便大力革新,呈現新人新氣象。」 3.用在動詞後面,表示動作由低處向高處或遠處到近處。如:「你慢慢跑上來,我在山頂等你。」《紅樓夢》第三回:「黛玉方進入房時,只見兩個人攙著一位鬢髮如銀的老母迎上來。」 4.用在動詞後面,表示動作完成,與動詞之間常插入「得、不」。如:「這問題不難,你一定答得上來。」「這種感覺很難形容,我說不上來。」 5.用在形容…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹言以上,上述。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹言以上,上述。
Eng
- CC-CEDICT to come up|to approach|(verb complement indicating success)
- Cihui to come up; to approach; (verb complement indicating success)