下來

xià lai hạ lai

Hán Việt: hạ lai · Pinyin: xià lai

Tổng quan

đi xuống | (thành tố động tác hoàn thành) | (sau động từ chỉ sự chuyển động xuống và hướng về phía chúng ta, cả nghĩa bóng) | (chỉ sự tiếp diễn từ quá khứ đến hiện tại) | được thu hoạch (hoa màu) | kết thúc (một giai đoạn thời gian) | đi vào quần chúng (nói về lãnh đạo) 1. xuống (từ cao xuống thấp, hướng đến người nói)。由高處到低處來。 他從山坡上下來了。 anh ấy từ sườn núi đi xuống đây rồi 昨天省里下來兩位幹部。 hôm qua hai…

Cấu tạo: (hạ) + (lai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đi xuống | (thành tố động tác hoàn thành) | (sau động từ chỉ sự chuyển động xuống và hướng về phía chúng ta, cả nghĩa bóng) | (chỉ sự tiếp diễn từ quá khứ đến hiện tại) | được thu hoạch (hoa màu) | kết thúc (một giai đoạn thời gian) | đi vào quần chúng (nói về lãnh đạo) 1. xuống…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.自上而下。唐.皎然〈雜興〉詩六首之四:「有時青㝠遊,顧我還下來。」 2.下面。《水滸傳》第四九回:「說話的,卻是甚麼計策?下來便見。」《清平山堂話本.簡貼和尚》:「這便喚做錯封書。下來說底便是錯下書。」 3.放在動詞後,表示動作的開始、進行或完成。宋.辛棄疾〈鷓鴣天.句裡春風正剪裁〉詞:「亂鴉畢竟無才思,時把瓊瑤蹴下來。」《水滸傳》第四回:「智深把皂直裰褪膊下來。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.用在形容詞後,表示程度漸漸增加。如:「天色慢慢黑下來了。」 2.用在時間量詞後,表示一段時間的終結。如:「一個月下來,他瘦了五公斤。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 随后;后来。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.随后;后来。

Eng

  • CC-CEDICT to come down|(completed action marker)|(after verb of motion, indicates motion down and towards us, also fig.)|(indicates continuation from the past towards us)|to be harvested (of crops)|to be over (of a period of time)|to go among the masses (said of leaders)
  • Cihui to come down; (completed action marker); (after verb of motion, indicates motion down and towards us, also fig.); (indicates continuation from the past towards us); to be harvested (of crops); to be over (of a period of time); to go among the masses (said of leaders)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

上去 · 上来