上樑不正

shàng liáng bù zhèng thượng lương bất chánh

Hán Việt: thượng lương bất chánh · Pinyin: shàng liáng bù zhèng

Tổng quan

Cấu tạo: (thượng) + (lương) + (bất) + (chánh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻在上位的人或長輩行為不正。元.石君寶《曲江池》第三折:「月館風亭,則為這虔婆上梁不正,這些時消疏了燕燕鶯鶯。」元.無名氏《陳州糶米》第一折:「做的個上梁不正,只待要損人利己惹人憎。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 上梁:指上级或长辈。比喻在上的人行为不正,不能以身作则。