上流

shàng liúthượng lưu

Hán Việt: thượng lưu · Pinyin: shàng liú

Tổng quan

thượng du.; thượng lưu (tầng lớp). tầng lớp thượng lưu trong xã hội

新华 · Tân Hoa Đại lục

上游:长江~; 指较高的社会地位:~社会。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.河流的上游。《左傳.昭公十七年》:「我得上流,何故不吉?」《三國志.卷五五.吳書.程黃韓蔣周陳董甘淩徐潘丁傳.甘寧》:「羽號有三萬人,自擇選銳士五千人,投縣上流十餘里淺瀨,云欲夜涉渡。」 2.上等品質。南朝宋.劉義慶《世說新語.言語》:「謝仁祖年八歲,謝豫章將送客,爾時語已神悟,自參上流。」唐.羅隱〈題方干〉詩:「顧我論佳句,推君最上流。」 3.尊貴的社會地位。也指社會地位尊貴的人。《漢書.卷六六.公孫劉田王楊蔡陳鄭傳.劉屈氂》:「不顧元元,無益邊穀,貨賂上流,朕忍之久矣。」《南史.卷一九.列傳》:「加以身處上流,兵權總己,將欲以外制內,豈人主所久堪乎?」

Cấu tạo: 上 (thượng) + 流 (lưu)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Dòng sông ở phía trên, gần nguồn sông — Vùng đất hai bên bờ sông, chỗ gần nguồn sông — Chỉ hạng người cao quý trong sạch (cũng như nước ở gần nguồn sông, không nhơ bẩn).; (từ hiếm,nghĩa hiếm) dòng dõi trâm anh; địa vị cao quý,(mỉa mai) vẻ quý phái, vẻ phong nhã, vẻ hào hoa, sự cố giữ phong cách hào hoa trong hoàn cảnh sa sút; tầng lớp thượng lưu; 1. thượng du. 2. thượng lưu (tầng lớp). tầng lớp thượng lưu trong xã hội.; thượng lưu: thượng lưu/thượng du; thượng du
  • Biên soạn 上流 hàngliú* n. 1. upper reaches (of a river) 2. upper class/circles

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.河流的上游。《左傳.昭公十七年》:「我得上流,何故不吉?」《三國志.卷五五.吳書.程黃韓蔣周陳董甘淩徐潘丁傳.甘寧》:「羽號有三萬人,自擇選銳士五千人,投縣上流十餘里淺瀨,云欲夜涉渡。」 2.上等品質。南朝宋.劉義慶《世說新語.言語》:「謝仁祖年八歲,謝豫章將送客,爾時語已神悟,自參上流。」唐.羅隱〈題方干〉詩:「顧我論佳句,推君最上流。」 3.尊貴的社會地位。也指社會地位尊貴的人。《漢書.卷六六.公孫劉田王楊蔡陳鄭傳.劉屈氂》:「不顧元元,無益邊穀,貨賂上流,朕忍之久矣。」《南史.卷一九.列傳》:「加以身處上流,兵權總己,將欲以外制內,豈人主所久堪乎?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 上游:长江~; 指较高的社会地位:~社会。
  • Kaggle Zh-Vi gentility

Eng

  • JMdict upper stream
  • JMdict upper course
  • JMdict upper reaches
  • JMdict upstream
  • JMdict upper classes
  • Cihui upper class
  • Tần suất từ 上流 hàngliú* n. 1. upper reaches (of a river) 2. upper class/circles

Đức

  • Handedict Oberklasse, Oberschicht (S, Soz)

ja

  • JMdict 上流(じょうりゅう)

other

  • Nguồn khác Dòng sông ở phía trên, gần nguồn sông
  • Nguồn khác Vùng đất hai bên bờ sông, chỗ gần nguồn sông
  • Nguồn khác Chỉ hạng người cao quý trong sạch (cũng như nước ở gần nguồn sông, không nhơ bẩn)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

高尚

Từ trái nghĩa

下流