上流

shàng liú thượng lưu

Hán Việt: thượng lưu · Pinyin: shàng liú

Tổng quan

tầng lớp thượng lưu òng sông ở phía trên, gần nguồn sông — Vùng đất hai bên bờ sông, chỗ gần nguồn sông — Chỉ hạng người cao quý trong sạch (cũng như nước ở gần nguồn sông, không nhơ bẩn). thượng lưu thượng lưu ☆Dòng sông ở phía trên, gần nguồn sông — Vùng đất hai bên bờ sông, chỗ gần nguồn sông — Chỉ hạng người cao quý trong sạch (cũng như nước ở gần nguồn sông, không nhơ bẩn). thượng lưu (術語)上流般…

Cấu tạo: (thượng) + (lưu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tầng lớp thượng lưu òng sông ở phía trên, gần nguồn sông — Vùng đất hai bên bờ sông, chỗ gần nguồn sông — Chỉ hạng người cao quý trong sạch (cũng như nước ở gần nguồn sông, không nhơ bẩn). thượng lưu thượng lưu ☆Dòng sông ở phía trên, gần nguồn sông — Vùng đất hai bên bờ sông, ch…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.河流的上游。《左傳.昭公十七年》:「我得上流,何故不吉?」《三國志.卷五五.吳書.程黃韓蔣周陳董甘淩徐潘丁傳.甘寧》:「羽號有三萬人,自擇選銳士五千人,投縣上流十餘里淺瀨,云欲夜涉渡。」 2.上等品質。南朝宋.劉義慶《世說新語.言語》:「謝仁祖年八歲,謝豫章將送客,爾時語已神悟,自參上流。」唐.羅隱〈題方干〉詩:「顧我論佳句,推君最上流。」 3.尊貴的社會地位。也指社會地位尊貴的人。《漢書.卷六六.公孫劉田王楊蔡陳鄭傳.劉屈氂》:「不顧元元,無益邊穀,貨賂上流,朕忍之久矣。」《南史.卷一九.列傳》:「加以身處上流,兵權總己,將欲以外制內,豈人主所久堪…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 上游:长江~;指较高的社会地位:~社会。

Eng

  • CC-CEDICT upper class
  • Cihui upper class

ja

  • JMdict upper stream|upper course|upper reaches|upstream|upper classes

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

高尚

Từ trái nghĩa

下流