下流

xià liúhạ lưu

Hán Việt: hạ lưu · Pinyin: xià liú

Tổng quan

hạ lưu; hạ du. hạ lưu sông Trường Giang 黃河下流. hạ lưu sông Hoàng Hà; địa vị thấp hèn; thấp kém.; bỉ ổi; bẩn thỉu; đê hèn; đê tiện. tiếng tục tĩu; lời nói bỉ ổi. 下流無恥 tiếng tục tĩu

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.河流的下游。 2.指子孙,后辈。 3.犹末流。指一种流派的余绪。 4.比喻众恶所归的地位。 5.微贱。 6.指地位微贱的人。 7.下品; 劣等。 8.卑鄙,龌龊。 9.向下流逝。 10.喻君上的恩泽下布。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.下游。《陳書.卷八.周文育傳》:「芊韶上流則歐陽頠、蕭勃,下流則傅泰、余孝頃,文育據其中間,築城饗士,賊徒大駭。」 2.向下流注。《書經.禹貢》「冀州既載」句下唐.孔穎達.正義:「以水性下流,當從下而泄,故治水當從下為始。」 3.上位者的恩澤擴及百姓。《淮南子.主術》:「君德不下流於民,而欲用之,如鞭蹄馬矣。」《文選.東方朔.非有先生論》:「此二臣者,皆極慮盡忠,閔主澤不下流而萬民騷動。」 4.品格汙下。《儒林外史》第四四回:「我出門三十多年,你長成人了,怎麼學出這般一個下流氣質!」《紅樓夢》第二○回:「誰叫你上高臺盤去了!下流沒臉的東西!」 5.卑微的地位。漢.王充《論衡.逢遇》:「或高才潔,行不遇,退在下流。」漢.蔡邕〈太尉楊賜碑〉:「惟我下流二三小臣,穢損清風,愧于前人。」

Cấu tạo: 下 (hạ) + 流 (lưu)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Chỗ cuối dòng sông — Hạng người thấp kém.; hỗ cuối dòng sông — Hạng người thấp kém.; hạ lưu của sông , hạ lưu , thấp kém , thô tục , dâm ô; sự dã man, sự man rợ, tính hung ác, sự tàn bạo sự thiếu tế nhị, sự khiếm nhã, sự thô lỗ ((cũng) indelicateness), hành vi thô lỗ, lời nói thô lỗ tính thô tục, tính tục tĩu, lời nói tục tĩu tính thô tục, tính tục tằn, hành vi thô bỉ; 1. hạ lưu; hạ du. hạ lưu sông Trường Giang 黃河下流. hạ lưu sông Hoàng Hà 2. địa vị thấp hèn; thấp kém. 3. bỉ ổi; bẩn thỉu; đê hèn; đê tiện. tiếng tục tĩu; lời nói bỉ ổi. 下流無恥 tiếng tục tĩu.; hạ du; địa vị thấp hèn; thấp kém; bỉ…
  • Biên soạn 下流 iàliú* s.v. low-down; mean; obscene; dirty ◆n. lower reaches (of a river)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.下游。《陳書.卷八.周文育傳》:「芊韶上流則歐陽頠、蕭勃,下流則傅泰、余孝頃,文育據其中間,築城饗士,賊徒大駭。」 2.向下流注。《書經.禹貢》「冀州既載」句下唐.孔穎達.正義:「以水性下流,當從下而泄,故治水當從下為始。」 3.上位者的恩澤擴及百姓。《淮南子.主術》:「君德不下流於民,而欲用之,如鞭蹄馬矣。」《文選.東方朔.非有先生論》:「此二臣者,皆極慮盡忠,閔主澤不下流而萬民騷動。」 4.品格汙下。《儒林外史》第四四回:「我出門三十多年,你長成人了,怎麼學出這般一個下流氣質!」《紅樓夢》第二○回:「誰叫你上高臺盤去了!下流沒臉的東西!」 5.卑微的地位。漢.王充《論衡.逢遇》:「或高才潔,行不遇,退在下流。」漢.蔡邕〈太尉楊賜碑〉:「惟我下流二三小臣,穢損清風,愧于前人。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.河流的下游。 2.指子孙,后辈。 3.犹末流。指一种流派的余绪。 4.比喻众恶所归的地位。 5.微贱。 6.指地位微贱的人。 7.下品; 劣等。 8.卑鄙,龌龊。 9.向下流逝。 10.喻君上的恩泽下布。
  • Kaggle Zh-Vi barbarousness

Eng

  • JMdict downstream
  • JMdict lower reaches of a river
  • JMdict lower classes
  • Cihui lower course of a river; low-class; mean and lowly; vulgar; obscene
  • Tần suất từ 下流 iàliú* s.v. low-down; mean; obscene; dirty ◆n. lower reaches (of a river)

Đức

  • Handedict widerwärtig

ja

  • JMdict 下流(かりゅう)

other

  • Nguồn khác Chỗ cuối dòng sông
  • Nguồn khác Hạng người thấp kém

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

下游 · 卑劣 · 卑鄙

Từ trái nghĩa

上流 · 高尚