高尚

gāo shàngcao thượng

Hán Việt: cao thượng · Pinyin: gāo shàng

Tổng quan

cao thượng; cao cả; cao quý.; thanh cao; cao nhã; có ý nghĩa; không tầm thường. 高尚的娛樂 thú vui thanh cao; giải trí có chất lượng cao

新华 · Tân Hoa Đại lục

道德水平高:~的情操, 行为~; 有意义的,不是低级趣味的:~的娱乐。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.清高。《易經.蠱卦.上九》:「不事王侯,高尚其事。」《初刻拍案驚奇》卷二九:「其高尚不出,又有不求聞達之科。」 2.清雅不俗。如:「他的談吐高尚大方。」 3.指品味、款式與質地均佳。如:「高尚禮品」。

Cấu tạo: 高 (cao) + 尚 (thượng)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn noble; lofty

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.清高。《易經.蠱卦.上九》:「不事王侯,高尚其事。」《初刻拍案驚奇》卷二九:「其高尚不出,又有不求聞達之科。」 2.清雅不俗。如:「他的談吐高尚大方。」 3.指品味、款式與質地均佳。如:「高尚禮品」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 道德水平高:~的情操, 行为~; 有意义的,不是低级趣味的:~的娱乐。

Eng

  • JMdict high
  • JMdict noble
  • JMdict refined
  • JMdict advanced
  • Cihui noble; lofty; refined; exquisite

Đức

  • Handedict nobel, edel, erhaben

ja

  • JMdict 高尚(こうしょう)

other

  • Nguồn khác Vượt lên tên sự tầm thường

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

上流 · 崇高 · 高超

Từ trái nghĩa

下流 · 低下 · 低贱 · 俗气 · 卑劣 · 卑末 · 卑鄙 · 庸俗