上流社會的

thượng lưu xã hội đích

Hán Việt: thượng lưu xã hội đích

Tổng quan

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đá cát kết nâu (xây nhà), khu nhà ở của người giàu đúng mốt, hợp thời trang; lịch sự, sang trọng, người đúng mốt (ăn mặc...); người lịch sự, người sang

Cấu tạo: (thượng) + (lưu) + (xã) + (hội) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đá cát kết nâu (xây nhà), khu nhà ở của người giàu đúng mốt, hợp thời trang; lịch sự, sang trọng, người đúng mốt (ăn mặc...); người lịch sự, người sang