上漏下溼

shàng lòu xià shī thượng lậu hạ thấp

Hán Việt: thượng lậu hạ thấp · Pinyin: shàng lòu xià shī

Tổng quan

Cấu tạo: (thượng) + (lậu) + (hạ) + (thấp)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 房屋破漏,不蔽風雨。形容生活貧窮困苦。《莊子.讓王》:「上漏下溼,匡坐而弦。」漢.仲長統《昌言下》:「好節之士,……有茅茨蒿屏而上漏下溼者矣,有窮居僻處求而不可得見者矣。」