上班

shàng bān thượng ban

Hán Việt: thượng ban · Pinyin: shàng bān

Tổng quan

đi làm | đi trực | bắt đầu làm việc | đến văn phòng

Cấu tạo: (thượng) + (ban)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đi làm | đi trực | bắt đầu làm việc | đến văn phòng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在規定的時間,到固定場所工作。如:「他每天搭公車上班。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指高等官员的行列。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指高等官员的行列。

Eng

  • CC-CEDICT to go to work|to be on duty|to start work|to go to the office
  • Cihui to go to work; to be on duty; to start work; to go to the office

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

下班 · 放工