下班

xià bānhạ ban

Hán Việt: hạ ban · Pinyin: xià bān

Tổng quan

tan tầm; tan ca; hết giờ làm. hàng ngày sáu giờ chiều tan ca

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.下位。 2.下等。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.末席。唐.孟浩然〈贈蕭少府〉詩:「鴻漸昇儀羽,牛刀列下班。」 2.工作時間結束,離開工作處所。如:「爸爸下班之後,通常直接回家。」

Cấu tạo: 下 (hạ) + 班 (ban)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tan làm
  • Cihui tan ca
  • Biên soạn 下班 iàbān* v.o. go/knock off work

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.末席。唐.孟浩然〈贈蕭少府〉詩:「鴻漸昇儀羽,牛刀列下班。」 2.工作時間結束,離開工作處所。如:「爸爸下班之後,通常直接回家。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.下位。 2.下等。
  • Kaggle Zh-Vi get off work

Eng

  • Cihui to finish work; to get off work; next service (train, bus etc)

Đức

  • Handedict Feierabend machen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

放工

Từ trái nghĩa

上班