上皮組織

shàng pí zǔ zhī thượng bì tổ chức

Hán Việt: thượng bì tổ chức · Pinyin: shàng pí zǔ zhī

Tổng quan

tổ chức thượng bì: biểu mô

Cấu tạo: (thượng) + (bì) + (tổ) + (chức)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tổ chức thượng bì; biểu mô。由許多密集的細胞和少量的細胞間質(黏合細胞的物質)構成的一種組織,覆蓋在身體的表面,體腔的內壁、 體內的管和囊的內壁以及某些器官的游離面上。
  • Cihui tổ chức thượng bì: biểu mô

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種動物體的組織。由許多集合緊密的細胞和少量細胞間質構成,可分為單層和複層上皮兩種。覆蓋在身體的表面、體腔的內壁、體內的管道及某些器官的游離面上,具保護、吸收營養、減少血液或淋巴液流動的阻力、防止內臟相互粘連等功能。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 由许多密集的细胞和少量的细胞间质(黏合细胞的物质)构成的一种组织,覆盖在身体的外表面、体腔和有腔器官的内壁。

ja

  • JMdict epithelial tissue