上盥洗室

thượng quán tẩy thất

Hán Việt: thượng quán tẩy thất

Tổng quan

sự trang điểm, bàn phấn, bàn trang điểm, cách ăn mặc, phục sức, phòng rửa tay; nhà vệ sinh

Cấu tạo: (thượng) + (quán) + (tẩy) + (thất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự trang điểm, bàn phấn, bàn trang điểm, cách ăn mặc, phục sức, phòng rửa tay; nhà vệ sinh