上策
thượng sách
Hán Việt: thượng sách · Pinyin: shàng cè
Tổng quan
ái mưu kế, cách thức hay hơn cả. thượng sách thượng sách ☆Cái mưu kế, cách thức hay hơn cả.
Nghĩa
Việt
- Cihui ái mưu kế, cách thức hay hơn cả. thượng sách thượng sách ☆Cái mưu kế, cách thức hay hơn cả.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 高明的計策或方法。《漢書.卷二九.溝洫志》:「千載無患,故謂之上策。」《三國演義》第一四回:「今若留此,恐有不便,惟移駕幸許都為上策。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 高明的计策或办法。
- Tân Hoa Tự Điển 1.高明的计策或办法。
Eng
- Cihui 上策 hàngcè n. best thing to do; best way out M:¹tiáo
ja
- JMdict excellent plan|best policy