上策

shàng cèthượng sách

Hán Việt: thượng sách · Pinyin: shàng cè

Tổng quan

Cái mưu kế, cách thức hay hơn cả

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.高明的计策或办法。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

高明的計策或方法。《漢書.卷二九.溝洫志》:「千載無患,故謂之上策。」《三國演義》第一四回:「今若留此,恐有不便,惟移駕幸許都為上策。」

Cấu tạo: 上 (thượng) + 策 (sách)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thượng sách
  • VietPhrases phương kế hay nhất
  • Tần suất từ Cái mưu kế, cách thức hay hơn cả.; thượng sách: thượng sách/phương kế hay nhất; phương kế hay nhất
  • Biên soạn 上策 hàngcè n. best thing to do; best way out M:¹tiáo

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 高明的計策或方法。《漢書.卷二九.溝洫志》:「千載無患,故謂之上策。」《三國演義》第一四回:「今若留此,恐有不便,惟移駕幸許都為上策。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.高明的计策或办法。
  • Kaggle Zh-Vi the best policy

Eng

  • JMdict excellent plan
  • JMdict best policy
  • Cihui 上策 hàngcè n. best thing to do; best way out M:¹tiáo
  • Tần suất từ 上策 hàngcè n. best thing to do; best way out M:¹tiáo

ja

  • JMdict 上策(じょうさく)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

良策

Từ trái nghĩa

下策