良策

liáng cèlương sách

Hán Việt: lương sách · Pinyin: liáng cè

Tổng quan

thượng sách; diệu kế; kế hay; phương pháp tốt. không còn kế hay

新华 · Tân Hoa Đại lục

高明的计策; 好的办法别无~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

籌劃細密的好計策。《舊唐書.卷一○一.薛登傳》:「斷浮虛之飾詞,收實用之良策。」《三國演義》第二回:「此長寇之志,非良策也。」也作「良謀」、「良算」。

Cấu tạo: 良 (lương) + 策 (sách)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kế hoạch hay
  • Cihui ý tưởng tốt
  • Tần suất từ kế hoạch hay , ý tưởng tốt; lương sách: thượng sách/diệu kế/kế hay/phương pháp tốt; thượng sách; diệu kế; kế hay; phương pháp tốt. không còn kế hay.; diệu kế; kế hay; phương pháp tốt
  • Biên soạn 良策 iángcè* n. good plan; sound strategy

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 籌劃細密的好計策。《舊唐書.卷一○一.薛登傳》:「斷浮虛之飾詞,收實用之良策。」《三國演義》第二回:「此長寇之志,非良策也。」也作「良謀」、「良算」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 高明的计策; 好的办法别无~。

Eng

  • JMdict good plan or policy
  • Cihui good plan; good idea
  • Tần suất từ 良策 iángcè* n. good plan; sound strategy

ja

  • JMdict 良策(りょうさく)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

上策 · 善策

Từ trái nghĩa

下策