上釉工人

thượng dứu công nhân

Hán Việt: thượng dứu công nhân

Tổng quan

thợ tráng men (đồ gốm); thợ làm láng (vải, da...), thợ đánh bóng thợ lắp kính, thợ tráng men (đồ gốm) thuốc in màu, phẩm

Cấu tạo: (thượng) + (dứu) + (công) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thợ tráng men (đồ gốm); thợ làm láng (vải, da...), thợ đánh bóng thợ lắp kính, thợ tráng men (đồ gốm) thuốc in màu, phẩm