上钩

shàng gōuthượng câu

Hán Việt: thượng câu · Pinyin: shàng gōu

Tổng quan

mắc câu

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"上钩"。 2.鱼吞饵着钩。喻受骗上当。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻被誘上當。清.孔尚任《桃花扇》第二四齣:「這有何妨,太公釣魚,願者上鉤。」《老殘遊記二編》第四回:「眼前我只要略為撩撥他們下子,一定上鉤。」

Cấu tạo: 上 (thượng) + 鉤 (câu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 cắn câu
  • Google Alex v6 mắc bẫy
  • VietPhrases cắn câu
  • Tần suất từ thướng câu/thượng câu: mắc câu/cắn câu; cắn câu
  • Biên soạn 上鉤 hànggōu v.o. take the bait (lit./fig.)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻被誘上當。清.孔尚任《桃花扇》第二四齣:「這有何妨,太公釣魚,願者上鉤。」《老殘遊記二編》第四回:「眼前我只要略為撩撥他們下子,一定上鉤。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"上钩"。 2.鱼吞饵着钩。喻受骗上当。
  • Kaggle Zh-Vi jump at the bait

Eng

  • Cihui to take the bait
  • Tần suất từ 上鉤 hànggōu v.o. take the bait (lit./fig.)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

入彀 · 入网