下不爲例
hạ bất vi lệ
Hán Việt: hạ bất vi lệ · Pinyin: xià bù wéi lì
Tổng quan
không lặp lại | không được coi là tiền lệ | chỉ lần này thôi
Nghĩa
Việt
- Cihui không lặp lại | không được coi là tiền lệ | chỉ lần này thôi
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 下次不可以再这样做。表示只通融这一次。
- Tân Hoa Tự Điển 1.以后不能以此为例。表示只能通融这一次。
Eng
- CC-CEDICT not to be repeated|not to be taken as a precedent|just this once
- Cihui 下不為例 iàbùwéilì f.e. not to be repeated or serve as a precedent