下不來臺
hạ bất lai thai
Hán Việt: hạ bất lai thai · Pinyin: xià bù lái tái
Tổng quan
bị rơi vào tình huống khó xử | tìm mình trong tình huống bối rối
Nghĩa
Việt
- Cihui bị rơi vào tình huống khó xử | tìm mình trong tình huống bối rối
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 處境尷𡯓,無法解脫。《文明小史》第四○回:「眾人拍手大笑,弄得徐筱山下不來臺,要再說下去,知道沒有人理他的了。」也作「下不臉去」、「下不落場」。
Eng
- CC-CEDICT to be put on the spot|to find oneself in an awkward situation
- Cihui to be put on the spot; to find oneself in an awkward situation