下令

xià lìnghạ lệnh

Hán Việt: hạ lệnh · Pinyin: xià lìng

Tổng quan

LINH, LỆNH hạ lệnh; ra lệnh

新华 · Tân Hoa Đại lục

下达命令; 发布命令:~出击, ~解散。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

下達命令。《文選.范曄.宦者傳論》:「帷幄稱制,下令不出房闈之閒。」《三國演義》第九回:「董卓即日下令還郿塢,百官俱拜送。」

Cấu tạo: 下 (hạ) + 令 (lệnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ban hành mệnh lệnh
  • Tần suất từ ra lệnh; ban hành mệnh lệnh; LINH, LỆNH hạ lệnh; ra lệnh; hạ lệnh: hạ lệnh/ra lệnh; ra lệnh
  • Biên soạn 下令 xiàlìng* v.o. give orders; order

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 下達命令。《文選.范曄.宦者傳論》:「帷幄稱制,下令不出房闈之閒。」《三國演義》第九回:「董卓即日下令還郿塢,百官俱拜送。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 下达命令; 发布命令:~出击, ~解散。

Eng

  • JMdict giving an order
  • Cihui to give an order; to issue an order
  • Tần suất từ 下令 xiàlìng* v.o. give orders; order

Đức

  • Handedict einen Befehl erteilen

ja

  • JMdict 下令(かれい)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

命令 · 饬令