下層階級

hạ tằng giai cấp

Hán Việt: hạ tằng giai cấp

Tổng quan

(sử học) người theo phái Xăngquylôt (cách mạng quá khích ở Pháp) (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) sinh năm thứ nhất hoặc năm thứ hai

Cấu tạo: (hạ) + (tằng) + (giai) + (cấp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (sử học) người theo phái Xăngquylôt (cách mạng quá khích ở Pháp) (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) sinh năm thứ nhất hoặc năm thứ hai

Eng

  • Cihui 下層階級 iàcéng jiējí n. underclass