下層階級
hạ tằng giai cấp
Hán Việt: hạ tằng giai cấp
Tổng quan
(sử học) người theo phái Xăngquylôt (cách mạng quá khích ở Pháp) (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) sinh năm thứ nhất hoặc năm thứ hai
Nghĩa
Việt
- Cihui (sử học) người theo phái Xăngquylôt (cách mạng quá khích ở Pháp) (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) sinh năm thứ nhất hoặc năm thứ hai
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 泛指社會中生活清苦、地位微賤的階層。如:「對於下層階級的人民,國家應投入更多的關注來協助他們。」
Eng
- Cihui 下層階級 iàcéng jiējí n. underclass
ja
- JMdict proletariat|lower classes