下筆如神

xià bǐ rú shén hạ bút như thần

Hán Việt: hạ bút như thần · Pinyin: xià bǐ rú shén

Tổng quan

Cấu tạo: (hạ) + (bút) + (như) + (thần)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容寫起文章來,文思泉湧,行文暢達,如有神助。《舊唐書.卷一三九.陸贄傳》:「其於議論應對,明練理體,敷陳剖判,下筆如神,當時名流,無不推挹。」也作「下筆如有神」、「下筆有神」。

Eng

  • Cihui 下筆如神 iàbǐrúshén f.e. write like an angel