下筆成章

xià bǐ chéng zhāng hạ bút thành chương

Hán Việt: hạ bút thành chương · Pinyin: xià bǐ chéng zhāng

Tổng quan

Cấu tạo: (hạ) + (bút) + (thành) + (chương)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一揮筆即寫成文章。比喻才思敏捷且具文采。《三國志.卷二.魏書.文帝紀.評曰》:「文帝天資文藻,下筆成章。」《隋書.卷七六.文學傳.杜正玄傳》:「正玄應對如響,下筆成章。」也作「下筆成篇」、「走筆成章」、「走筆成文」。

Eng

  • Cihui 下筆成章 iàbǐchéngzhāng f.e. have a flowing and agile pen