下落不明
hạ lạc bất minh
Hán Việt: hạ lạc bất minh · Pinyin: xià luò bù míng
Tổng quan
không rõ tung tích | tung tích không rõ
Nghĩa
Việt
- Cihui không rõ tung tích | tung tích không rõ
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 下落:着落,去处。指不知道要寻找的人或物在什么地方。
- Tân Hoa Tự Điển 下落着落,去处。指不知道要寻找的人或物在什么地方。
Eng
- CC-CEDICT unaccounted|unknown whereabouts
- Cihui 下落不明 iàluòbùmíng f.e. present whereabouts is unknown