下跌
hạ điệt
Hán Việt: hạ điệt · Pinyin: xià diē
Tổng quan
rơi xuống
(水位、价格等)下降。
下降、下落。如:「股票下跌」、「物價下跌」。
Nghĩa
Việt
- Cihui lao dốc
- Tần suất từ sự lao mình xuống (nước); cái nhảy đâm đầu xuống (nước...), (nghĩa bóng) bước liều, sự lao vào (khó khăn, nguy hiểm), nhúng, thọc, đâm sâu vào, đâm ngập vào, (nghĩa bóng) đẩy vào, làm chìm ngập vào, nhận chìm, chôn sâu, chôn ngập (một chậu cây...), lao mình xuống, nhảy đâm đầu xuống (nước...), lao vào, lao lên, lao xuống, lao tới (ngựa), chúi tới (tàu), (từ lóng) cờ bạc liều, máu mê cờ bạc; mang công mắc n; rơi xuống , lao dốc
- Biên soạn 下跌 iàdiē v. fall; decline; decrease
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 下降、下落。如:「股票下跌」、「物價下跌」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (水位、价格等)下降。
- Kaggle Zh-Vi come down
Eng
- Cihui to fall; to tumble
- Tần suất từ 下跌 iàdiē v. fall; decline; decrease , Qìyóu jiàgé ∼ le. The price of gasoline has fallen
Đức
- Handedict fallen