上涨

shàng zhǎngthượng trướng

Hán Việt: thượng trướng · Pinyin: shàng zhǎng

Tổng quan

dâng lên; tăng lên (mực nước, giá cả sản phẩm). mực nước dâng lên. 物價上漲. giá hàng tăng lên

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.水位升高。比喻商品价格腾贵。 2.增长。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

水位或物價升高。如:「颱風過境,蔬果的價格又要上漲了。」

Cấu tạo: 上 (thượng) + 漲 (trướng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tăng lên
  • Cihui đi lên
  • Tần suất từ thướng trướng/thượng trướng: dâng lên/tăng lên; sự tiến lên, sự tiến tới, sự tiến bộ, sự đề bạt, sự thăng, chức, sự tăng giá, tiền đặt trước, tiền trả trước, tiền cho vay, sự theo đuổi, sự làm thân, (điện học) sự sớm pha, bản (sách, tài liệu, ...) đưa (cho tác giả...) trước khi xuất bản, trước, sớm, trước, đi trước, đưa lên, đưa ra phía trước, đề xuất, đưa ra, đề bạt, thăng chức (cho ai), làm cho tiến bộ, làm tiến mau (khoa học...), thúc đẩy (sự việc...), tăng, tăng lên, trả trước, đặt trước, cho vay (tiền), tiến lên, tiến tới, tiến bộ, tăng, tăng lên sự nhảy, bước nhảy, sự giật mình; cái…
  • Biên soạn 上漲 hàngzhǎng* v. rise; go up (of water level/prices/etc.)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 水位或物價升高。如:「颱風過境,蔬果的價格又要上漲了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.水位升高。比喻商品价格腾贵。 2.增长。
  • Kaggle Zh-Vi advance

Eng

  • Cihui to rise; to go up
  • Tần suất từ 上漲 hàngzhǎng* v. rise; go up (of water level/prices/etc.) , Héshuǐ ∼ le. The water level of the river rose

Đức

  • Handedict steigen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

高涨

Từ trái nghĩa

下跌 · 下降