下馬看花

xià mǎ kàn huā hạ mã khán hoa

Hán Việt: hạ mã khán hoa · Pinyin: xià mǎ kàn huā

Tổng quan

xuống ngựa xem hoa: đi sâu đi sát để nắm tình hình

Cấu tạo: (hạ) + (mã) + (khán) + (hoa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xuống ngựa xem hoa: đi sâu đi sát để nắm tình hình
  • Cihui xuống ngựa xem hoa; đi sâu đi sát để nắm tình hình。比喻幹部、知識分子等較長時間地深入工廠、農村,參加三大革命鬥爭實踐。

Eng

  • Cihui 下馬看花 iàmǎkànhuā id. <PRC> cadres/intellectuals going to work in factories/villages