下馬看花

xià mǎ kàn huā hạ mã khán hoa

Hán Việt: hạ mã khán hoa · Pinyin: xià mǎ kàn huā

Tổng quan

xuống ngựa xem hoa: đi sâu đi sát để nắm tình hình

Cấu tạo: (hạ) + (mã) + (khán) + (hoa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xuống ngựa xem hoa: đi sâu đi sát để nắm tình hình

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻停下来,深入实际,认真调查研究。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"下马观花"。 2.比喻停留下来,深入实际,认真调查研究。

Eng

  • Cihui 下馬看花 iàmǎkànhuā id. <PRC> cadres/intellectuals going to work in factories/villages