不一而足
bất nhất nhi túc
Hán Việt: bất nhất nhi túc · Pinyin: bù yī ér zú
Tổng quan
không chỉ là một trường hợp đơn lẻ | nhiều
Nghĩa
Việt
- Cihui không chỉ là một trường hợp đơn lẻ | nhiều
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不是一事、一物或一次就可以滿足的。語出《公羊傳.文公九年》:「許夷狄者,不一而足也。」後比喻同類事物或現象很多,不只一個或不只出現一次。《警世通言.卷二五.桂員外途窮懺悔》:「當初桂富五受你家恩惠不一而足,別的不算,只替他償債一主,就是三百兩。」《紅樓夢》第一一七回:「賈環賈薔等愈鬧的不像事了,甚至偷典偷賣,不一而足。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 足:充足。指同类的事物不只一个而是很多,无法列举齐全。
- Tân Hoa Tự Điển 本指不是一事一物可以满足的◇形容同类事物很多,不能一一举出援助希望工程,资助贫困学生,奖励科技成果,诸如此类,不一而足。
- Tân Hoa Tự Điển 足充足。指同类的事物不只一个而是很多,无法列举齐全。
Eng
- CC-CEDICT by no means an isolated case|numerous
- Cihui 不一而足 ùyī'érzú f.e. numerous; not isolated instances