不爲已甚

bù wéi yǐ shèn bất vi dĩ thậm

Hán Việt: bất vi dĩ thậm · Pinyin: bù wéi yǐ shèn

Tổng quan

tránh không đi đến cực đoan khi trừng phạt | không quá khắc nghiệt với đối tượng

Cấu tạo: (bất) + (vi) + (dĩ) + (thậm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tránh không đi đến cực đoan khi trừng phạt | không quá khắc nghiệt với đối tượng

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 已甚:过分。不做得太过分。多指对人的责备或处罚适可而止。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《孟子.离娄下》"仲尼不为已甚者。"朱熹集注"已,犹太也。杨氏曰'言圣人所为,本分之外,不加毫末。'"后以"不为已甚"谓不做过分的事,适可而止。
  • Tân Hoa Tự Điển 已甚过分。不做得太过分。多指对人的责备或处罚适可而止。

Eng

  • CC-CEDICT refrain from going to extremes in meting out punishment|not be too hard on subject
  • Cihui 不為已甚 ùwéiyǐshèn f.e. 1. not be too hard on sb. 2. not overdo sth.