不主故常

bù zhǔ gù cháng bất chủ cố thường

Hán Việt: bất chủ cố thường · Pinyin: bù zhǔ gù cháng

Tổng quan

không theo quy ước cũ

Cấu tạo: (bất) + (chủ) + (cố) + (thường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không theo quy ước cũ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不執著某一現成的概念、思想及方法模式。宋.葉夢得《石林詩話.卷上》:「禪宗論雲間有三種語,其一為隨波逐浪句,謂隨物應機,不主故常。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 故常:旧的常规、习惯。不拘于老的一套。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.不拘守旧套常规。
  • Tân Hoa Tự Điển 故常旧的常规、习惯。不拘于老的一套。

Eng

  • CC-CEDICT not to stick to the old conventions
  • Cihui 不主故常 ùzhǔgùcháng f.e. not stick to convention