不义之财
bất nghĩa chi tài
Hán Việt: bất nghĩa chi tài · Pinyin: bù yì zhī cái
Tổng quan
của phi nghĩa; món lợi bất chính
不义:不正当,不合理。不应该得到的或以不正当的手段获得的钱财。
以不正當手段所獲取的錢財。漢.劉向《古列女傳.卷一.母儀.齊田稷母》:「不義之財,非吾有也; 不孝之子,非吾子也。」《初刻拍案驚奇》卷一九:「總是做申蘭這些不義之財不著,申蘭財物來得容易,又且信托他的,那裡來查他細帳,落得做人情。」
Nghĩa
Việt
- Cihui của cải hoặc lợi lộc phi nghĩa
- Biên soạn ill-gotten wealth
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.不应得的或来路不正的钱财。
- Kaggle Zh-Vi heavy sugar
Eng
- Cihui 不義之財 ùyìzhīcái n. ill-gotten wealth