不二價

bù èr jià bất nhị giá

Hán Việt: bất nhị giá · Pinyin: bù èr jià

Tổng quan

một giá cho tất cả | giá cố định

Cấu tạo: (bất) + (nhị) + (giá)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một giá cho tất cả | giá cố định

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 商人將貨物的確實售價標明,不因人而增減。《後漢書.卷八三.逸民傳.韓康傳》:「韓康字伯休,一名恬休,京兆霸陵人。家世著姓。常采藥名山,賣於長安市,口不二價,三十餘年。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 定价划一,卖给谁都是一样的价钱:童叟无欺,言~。

Eng

  • CC-CEDICT one price for all|fixed price
  • Cihui one price for all; fixed price

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

实价 · 铁价