不亦樂乎

bù yì lè hū bất diệc nhạc hồ

Hán Việt: bất diệc nhạc hồ · Pinyin: bù yì lè hū

Tổng quan

nghĩa đen: chẳng phải vui sao? (trích Khổng Tử) | nghĩa bóng: (vui đùa) cực kỳ | khủng khiếp

Cấu tạo: (bất) + (diệc) + (nhạc) + (hồ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: chẳng phải vui sao? (trích Khổng Tử) | nghĩa bóng: (vui đùa) cực kỳ | khủng khiếp

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 乎:文言中用为疑问或反问的语气助词,这里相当于“吗”。用来表示极度、非常、淋漓尽致地意思。
  • Tân Hoa Tự Điển 不也是很快乐的吗?语出《论语·学而》有朋自远方来,不亦乐乎?”后常反用其意,表示程度深忙得不亦乐乎。
  • Tân Hoa Tự Điển 乎文言中用为疑问或反问的语气助词,这里相当于吗”。用来表示极度、非常、淋漓尽致地意思。

Eng

  • CC-CEDICT lit. isn't that a joy? (quote from Confucius)|fig. (jocular) extremely; awfully
  • Cihui 不亦樂乎 ùyìlèhū f.e. 1. extremely; awfully 2. What a delight it would be if ... ◆cons. v./s.v. de ∼ awfully v./s.v. | Wǒ máng de ∼. I'm terribly busy.